Minecraft Servers HQ

Người chơi Minecraft Bazalte

Hồ sơ Bazalte dựa trên các phiên có thể ghi nhận

Bazalte

Phân tích và trải nghiệm chơi

Phân tích của Bazalte dựa trên các phiên đã ghi nhận: thời gian chơi, hoạt động gần nhất, máy chủ và giao điểm với người chơi khác.

Dữ liệu này giúp đánh giá hoạt động của Bazalte, nhưng không phải lịch sử đầy đủ của mọi lần đăng nhập Minecraft, vì một số máy chủ có thể ẩn hoặc giới hạn phản hồi kỹ thuật.

Tổng thời gian chơi
137 giờ
Online gần nhất
Máy chủ
1
Đồng hành từ
UUID

ccab52c5193a44a6b630df1026a16c5b

ccab52c5-193a-44a6-b630-df1026a16c5b

Máy chủ mà Bazalte đã chơi

  • herobrine.fr:25565
    Herobrine
    Bắt đầu chơi ·Đã ở đây
    137giờ

Bazalte gần đây đã chơi cùng ai

Tsuki
Tsuki

Arielle
Arielle

Hudra
Hudra

Alister
Alister

Caleb
Caleb

Ruunes
Ruunes

Aleiksei
Aleiksei

Sprimus
Sprimus

Maniak
Maniak

Alyvir
Alyvir

Nereth
Nereth

Draelyan
Draelyan

Arnhild
Arnhild

Icenyr
Icenyr

Djaarylm
Djaarylm

Iora
Iora

Iris
Iris

Ben
Ben

Mordret
Mordret

Akalina
Akalina

Yseult
Yseult

Kelen
Kelen

Quenotte
Quenotte

Cal
Cal

Frida
Frida

Vodh
Vodh

Isac
Isac

Kara
Kara

Yonas
Yonas

Talric
Talric

Xerwyn
Xerwyn

Shinseina
Shinseina

Urahara
Urahara

Myrla
Myrla

Dmitry
Dmitry

Ash
Ash

Adonis
Adonis

Newt
Newt

Vildiur
Vildiur

Aurora
Aurora

Astari
Astari

Sakaido
Sakaido

Aedalros
Aedalros

Baran
Baran

Landry
Landry

Anaxagori
Anaxagori

Mauve
Mauve

Alphyr
Alphyr

Zelli
Zelli

Tibers
Tibers

Morrigan
Morrigan

Bino
Bino

Asmund
Asmund

Xelthorien
Xelthorien

Vahlryj
Vahlryj

Maxine
Maxine

Munajim
Munajim

Tom
Tom

Airen
Airen

Edward
Edward

Ganymed
Ganymed

Aelio
Aelio

Prirocythe
Prirocythe

Milrina
Milrina

Soffie
Soffie

Hagry
Hagry

Elir
Elir

Croissant
Croissant

Ghosti
Ghosti

Iridius
Iridius

Desaati
Desaati

Neloth
Neloth

Melyph
Melyph

Seberus
Seberus

Yazor
Yazor

Ekho
Ekho

Laharaa
Laharaa

Louve
Louve

Anward
Anward

Unidiel
Unidiel

Guby
Guby

Fostine
Fostine

Brouk
Brouk

Glubaline
Glubaline

Owumarim
Owumarim

Nytrem
Nytrem

Eraltzia
Eraltzia

Mira
Mira

Lai
Lai

Utahime
Utahime

Bartohrn
Bartohrn

Flarian
Flarian

Metha
Metha

Hextorias
Hextorias

Uboelblatt
Uboelblatt

Sylkabe
Sylkabe

Rydiel
Rydiel

Sangella
Sangella

Kioli
Kioli

Seraphin
Seraphin

Glumette
Glumette

Niben
Niben

Guu
Guu

Polyne
Polyne

Alixollo
Alixollo

Umbra
Umbra

Lyos
Lyos

Maeve
Maeve

Ishtar
Ishtar

Soahr
Soahr

Nagiito
Nagiito

IriSaid
IriSaid

Dom
Dom

Finlay
Finlay

Xultan
Xultan

Khyrn
Khyrn

Mikael
Mikael

Eera
Eera

Rukia
Rukia

YoyoBread
YoyoBread

Aifa
Aifa

Maria
Maria

Caelis
Caelis

Spart
Spart

Lufer
Lufer

Nier
Nier

Thym
Thym

Amastan
Amastan

Alythaes
Alythaes

Hồ sơ người chơi Bazalte hiển thị hoạt động đã ghi nhận được khi giám sát các máy chủ công khai: tổng thời gian chơi, lần online gần nhất và danh sách máy chủ.

Theo dữ liệu đã thu thập, Bazalte đã chơi trên 1 máy chủ. Điều này giúp hiểu người chơi thường dành thời gian ở đâu và online đều đặn đến mức nào.

Hoạt động được ghi nhận gần nhất: 5 ngày trước. Nếu người chơi đang online, trang có thể hiển thị máy chủ họ đang ở và thông tin cơ bản về máy chủ đó.

Lưu ý: thống kê phụ thuộc vào dữ liệu mà máy chủ mở. Nếu máy chủ ẩn danh sách người chơi hoặc không thể được kiểm tra, một số phiên có thể không xuất hiện trong hồ sơ Bazalte.