Minecraft Servers HQ

Người chơi Minecraft Otto

Hồ sơ Otto dựa trên các phiên có thể ghi nhận

Otto

Phân tích và trải nghiệm chơi

Phân tích của Otto dựa trên các phiên đã ghi nhận: thời gian chơi, hoạt động gần nhất, máy chủ và giao điểm với người chơi khác.

Dữ liệu này giúp đánh giá hoạt động của Otto, nhưng không phải lịch sử đầy đủ của mọi lần đăng nhập Minecraft, vì một số máy chủ có thể ẩn hoặc giới hạn phản hồi kỹ thuật.

Tổng thời gian chơi
33 giờ
Online gần nhất
Máy chủ
2
З нами з
UUID

bb84e4a8a75642ee89092ef9a527064c

bb84e4a8-a756-42ee-8909-2ef9a527064c

Máy chủ mà Otto đã chơi

  • herobrine.fr:25565
    Herobrine
    Bắt đầu chơi ·Đã ở đây
    32.3giờ
  • sushka.omich.xyz:25565
    SushkaReborne
    Bắt đầu chơi ·Đã ở đây
    40phút

Otto gần đây đã chơi cùng ai

Aurora
Aurora

Djaarylm
Djaarylm

Colombe
Colombe

Sprimus
Sprimus

Desaati
Desaati

Fenitis
Fenitis

Sylkabe
Sylkabe

Allen
Allen

Glumette
Glumette

Lai
Lai

Aedalros
Aedalros

Alkarne
Alkarne

Tibers
Tibers

Arnhild
Arnhild

Kara
Kara

Bino
Bino

Fostine
Fostine

Yonas
Yonas

Caleb
Caleb

Shinseina
Shinseina

Munajim
Munajim

Neloth
Neloth

Ghosti
Ghosti

Aleiksei
Aleiksei

Iora
Iora

Arielle
Arielle

Kab
Kab

Jude
Jude

Talric
Talric

Gerciflet
Gerciflet

Icenyr
Icenyr

Nirvallis
Nirvallis

Rukia
Rukia

Elir
Elir

Airen
Airen

Urahara
Urahara

Quenotte
Quenotte

Eraltzia
Eraltzia

Astrid
Astrid

Zyraehm
Zyraehm

Adonis
Adonis

Tsuki
Tsuki

Poltorak
Poltorak

Flarian
Flarian

Seraphin
Seraphin

Khyrn
Khyrn

Hetilya
Hetilya

Lou
Lou

Frida
Frida

Lyria
Lyria

Guby
Guby

IMALade
IMALade

Mauve
Mauve

Aessa
Aessa

Finlay
Finlay

Seberus
Seberus

Solanea
Solanea

Melyph
Melyph

Guu
Guu

Mielle
Mielle

Adramal
Adramal

Loumactire
Loumactire

Xerwyn
Xerwyn

Ruunes
Ruunes

Hasra
Hasra

Ariz
Ariz

Rassvet
Rassvet

Technoded
Technoded

BelyjMudrec
BelyjMudrec

Mori
Mori

Albrecht
Albrecht

Kalashhh
Kalashhh

Krieger
Krieger

Sorceress
Sorceress

Skadi
Skadi

Gribeline
Gribeline

Morrigan
Morrigan

Astari
Astari

Cataline
Cataline

Pilania
Pilania

Ben
Ben

Maxine
Maxine

Avalon
Avalon

Unidiel
Unidiel

Vigtor
Vigtor

Mileane
Mileane

Noora
Noora

Vahlryj
Vahlryj

Volmin
Volmin

Zaen
Zaen

Soffie
Soffie

Ryh
Ryh

Utahime
Utahime

Aifa
Aifa

Cynrid
Cynrid

Nathaniel
Nathaniel

Kioli
Kioli

Alphyr
Alphyr

Draelyan
Draelyan

Siegfried
Siegfried

Glubaline
Glubaline

Karisse
Karisse

Origano
Origano

Mira
Mira

Akemi
Akemi

Akani
Akani

Drayen
Drayen

Croissant
Croissant

Irbis
Irbis

Nagiito
Nagiito

Zelli
Zelli

Xelthorien
Xelthorien

Takashi
Takashi

Bazalte
Bazalte

Reylen
Reylen

Idunn
Idunn

Pam
Pam

Edward
Edward

Polyne
Polyne

Rydiel
Rydiel

Antanaclase
Antanaclase

Ata
Ata

Benheent
Benheent

Tokarius
Tokarius

Hypsos
Hypsos

Daelia
Daelia

Bartohrn
Bartohrn

Dyrhm
Dyrhm

Emwi
Emwi

Uboelblatt
Uboelblatt

Hemz
Hemz

Malice
Malice

Beitra
Beitra

Hồ sơ người chơi Otto hiển thị hoạt động đã ghi nhận được khi giám sát các máy chủ công khai: tổng thời gian chơi, lần online gần nhất và danh sách máy chủ.

Theo dữ liệu đã thu thập, Otto đã chơi trên 2 máy chủ. Điều này giúp hiểu người chơi thường dành thời gian ở đâu và online đều đặn đến mức nào.

Hoạt động được ghi nhận gần nhất: 1 tháng trước. Nếu người chơi đang online, trang có thể hiển thị máy chủ họ đang ở và thông tin cơ bản về máy chủ đó.

Lưu ý: thống kê phụ thuộc vào dữ liệu mà máy chủ mở. Nếu máy chủ ẩn danh sách người chơi hoặc không thể được kiểm tra, một số phiên có thể không xuất hiện trong hồ sơ Otto.